“Quy định” trong tiếng anh: Định nghĩa, ví dụ

Quy định tiếng anh là gì?

Đọc thêm

Rules (Noun)

Nghĩa tiếng Việt: Lĩnh vựcNghĩa tiếng Anh: rules(Nghĩa của quy định trong tiếng Anh)

Đọc thêm

Từ đồng nghĩa

appoint, stipulate, prescribed, regulation

Đọc thêm

Ví dụ:

Mọi người được chào đón đến chơi ở công viên này theo mục đích định sẵn như một quảng trường mở trong khu phố , phù hợp với các quy định được đăng tải.All are welcome to enjoy the park for its intended purpose as an open neighbourhood plaza , in compli...

Đọc thêm

Bạn đã thích câu chuyện này ?

Hãy chia sẻ bằng cách nhấn vào nút bên trên

Truy cập trang web của chúng tôi và xem tất cả các bài viết khác!

aicschool